Nghĩa của từ "be towed away" trong tiếng Việt

"be towed away" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be towed away

US /biː toʊd əˈweɪ/
UK /biː təʊd əˈweɪ/
"be towed away" picture

Cụm từ

bị cẩu đi, bị kéo đi

to be removed from a place by a tow truck, usually because of illegal parking

Ví dụ:
If you park in front of the hydrant, your car will be towed away.
Nếu bạn đậu xe trước vòi chữa cháy, xe của bạn sẽ bị cẩu đi.
I came back to find that my vehicle had been towed away.
Tôi quay lại và thấy xe của mình đã bị kéo đi.